vỡ lòng

Học thuật
Thân thiện
vỡ lòng

Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Bắt đầu học chữ, học những điều cơ bản đầu tiên: Dùng để chỉ giai đoạn khởi đầu của việc học tập, đặc biệt việc học chữ của trẻ em.
    • Bắt đầu học một nghề, một môn học mới: Chỉ việc tiếp thu những kiến thức, kỹ năng sơ đẳng, nền tảng của một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng. (Cháu mới năm tuổi đã bắt đầu học chữ.)
    • Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay. (Thương thân phận khuê các, bắt đầu học lấy những nghề nghiệp giỏi.)
    • Anh ấy đang học vỡ lòng tiếng Nhật. (Anh ấy đang bắt đầu học những kiến thức cơ bản nhất của tiếng Nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sách vỡ lòng": Chỉ loại sách giáo khoa hoặc tài liệu dùng để dạy những kiến thức nhập môn, cơ bản nhất.

    • Đây cuốn sách vỡ lòng về lập trình rất dễ hiểu. (Đây cuốn sách dạy kiến thức cơ bản về lập trình rất dễ hiểu.)
  • "Lớp vỡ lòng": Chỉ lớp học dành cho những người mới bắt đầu, chưa kiến thức nền tảng.

    • mở một lớp vỡ lòng dạy chữ cho trẻ em trong làng. ( mở một lớp học chữ cơ bản cho trẻ em trong làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập môn (động từ/danh từ): Bắt đầu học, bước vào giai đoạn đầu tiên của một môn học. (Nhấn mạnh vào hành động bắt đầu học một môn cụ thể).
  • Sơ cấp (tính từ): Ở trình độ ban đầu, cơ bản nhất. (Nhấn mạnh vào cấp độ, trình độ).
  • Căn bản (tính từ): Thuộc về phần nền tảng, cốt yếu. (Nhấn mạnh vào tính chất nền tảng của kiến thức).
Từ đồng nghĩa
  • Khai tâm: (Từ , trang trọng) Mở mang trí óc, bắt đầu cho học chữ, học đạo .
  • Bắt đầu: Chỉ hành động khởi đầu nói chung, không chỉ trong học tập.
  • Học lỏm: (Thông tục) Học một cách không chính thức, qua quan sát nghe lỏm. (Khác biệt về phương pháp so với "vỡ lòng" thường sự hướng dẫn).
Các cụm từ liên quan
  • Dạy vỡ lòng: Hành động giảng dạy những kiến thức ban đầu, cơ bản nhất cho người mới học.

    • giáo ấy kinh nghiệm nhiều năm trong việc dạy vỡ lòng cho trẻ. ( giáo ấy kinh nghiệm nhiều năm trong việc dạy những kiến thức cơ bản đầu tiên cho trẻ.)
  • Học vỡ lòng: Hành động tiếp thu những bài học đầu tiên, nền tảng.

    • Mọi chuyên gia đều phải trải qua giai đoạn học vỡ lòng. (Mọi chuyên gia đều phải trải qua giai đoạn học những điều cơ bản đầu tiên.)
Thành ngữ liên quan
  • "Vỡ lòng" thường không đứng riêng trong thành ngữ cố định, nhưng một khái niệm quan trọng trong văn hóa giáo dục, thường đi kèm với các từ như "học", "dạy", "sách", "lớp" để tạo thành các cụm từ ý nghĩa hoàn chỉnh về sự khởi đầu trong học vấn.
vỡ lòng

Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng.

  1. trgt 1. Nói trẻ con bắt đầu học chữ: Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng. 2. Bắt đầu học một nghề: Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (K).